tàu sân bay

Học thuật
Thân thiện
tàu sân bay

Một chiếc máy bay chiến đấu đang hạ cánh trên boong tàu sân bay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tàu chiến nổi dùng làm căn cứ không quân: Một loại tàu chiến lớn, khả năng hoạt động như một căn cứ không quân di động trên biển. được trang bị đầy đủ các phương tiện cho máy bay cất cánh, hạ cánh, bảo dưỡng chứa máy bay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hải quân nhiều quốc gia trang bị tàu sân bay để tăng cường sức mạnh phòng thủ tấn công từ biển.
    • Chiếc tàu sân bay mới có thể chở được gần một trăm máy bay các loại.
    • Việc đóng một tàu sân bay đòi hỏi công nghệ rất cao kinh phí khổng lồ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hạm đội tàu sân bay": Chỉ một nhóm tác chiến hải quân được hình thành xung quanh một hoặc nhiều tàu sân bay.

    • Hạm đội tàu sân bay lực lượng tác chiến chủ lực trên biển.
  • "Đường băng trên tàu sân bay": Phần boong tàu được thiết kế đặc biệt dài rộng để máy bay cất hạ cánh.

    • Đường băng trên tàu sân bay tuy ngắn hơn trên đất liền nhưng được trang bị hệ thống hỗ trợ đặc biệt.
Biến thể từ gần giống
  • Tàu sân bay hạt nhân: Loại tàu sân bay sử dụng năng lượng hạt nhân, cho phép hoạt động liên tục trong thời gian rất dài không cần tiếp nhiên liệu.

    • Tàu sân bay hạt nhân ưu thế lớn về tầm hoạt động.
  • Nhóm tác chiến tàu sân bay: Một đội hình tàu chiến đa dạng, bao gồm tàu sân bay các tàu hộ tống, hỗ trợ.

    • Nhóm tác chiến tàu sân bay thường bao gồm tàu khu trục, tàu ngầm tàu tiếp tế.
Từ đồng nghĩa
  • Hàng không mẫu hạm: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ loại tàu chiến này, thường dùng trong văn phong báo chí hoặc chuyên ngành.
  • Tàu mẹ (trong không quân hải quân): Cách gọi biểu trưng, nhấn mạnh vai trò căn cứ di động cho máy bay.
Các cụm từ liên quan
  • Vận hành tàu sân bay: Chỉ toàn bộ hoạt động điều khiển, quản lý khai thác tàu sân bay.

    • Việc vận hành tàu sân bay đòi hỏi sự phối hợp của hàng nghìn thủy thủ phi công.
  • Máy bay trên tàu sân bay: Chỉ các loại máy bay được thiết kế đặc biệt để cất/hạ cánh hoạt động từ tàu sân bay.

    • Máy bay trên tàu sân bay thường cấu trúc gấp cánh để tiết kiệm diện tích chứa.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "tàu sân bay" trong tiếng Việt. Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen, thuộc lĩnh vực quân sự kỹ thuật.)

tàu sân bay

Một chiếc máy bay chiến đấu đang hạ cánh trên boong tàu sân bay.

  1. dt. Tàu chiến nổi dùng làm căn cứ không quân, được trang bị phương tiện cho máy bay cất, hạ cánh, nhà chứa máy bay..., tốc độ 35 hải lí/giờ, chở được 90-100 máy bay.