tày đình

  1. t. (kng.). Lớn lắm, có thể hậu quả rất nghiêm trọng. Chuyện tày đình. Tội tày đình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

tày đình
Một vụ tai nạn tày đình đã làm tắc nghẽn con đường chính.