tách bạch

  1. nettement; distinctement.
    • Tính tách bạch từng món tiêu
      faire nettement le compte de chaque dépense
    • Phân tích tách bạch
      analyser distinctement.
  2. départager ; séparer.
tách bạch
Người kế toán sắp xếp những đồng xu và tờ tiền thành từng nhóm tách bạch trên mặt bàn gỗ.