tái bản

  1. đg. (Sách) in lại lần nữa theo bản . Sách tái bản lần thứ hai. Tái bản bổ sung.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tái bản"

tái bản
Sách này được tái bản với bìa mới.