tái sinh

  1. 1. đg. Lại sinh ra đời một lần nữa sau khi đã chết, theo thuyết của nhà Phật : Tái sinh chưa dứt hương thề, Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai (K). 2. t. Chế tạo lại từ những vật đã hỏng : Cao su tái sinh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tái sinh"

tái sinh
Một nhà máy sản xuất cao su tái sinh từ lốp xe cũ.