tái tạo

  1. đg. 1 Tạo ra lại, làm ra lại. Ơn tái tạo (ơn cứu sống). Tái tạo cuộc đời cho một kẻ hư hỏng. 2 Phản ánh hiện thực hư cấu, tưởng tượng, nhưng chân thật sinh động đến mức như làm sống lại hiện thực. Tác phẩm nghệ thuật tái tạo cuộc sống. Sự tái tạo nghệ thuật.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tái tạo
Các nhà khoa học tái tạo hình ảnh của một con khủng long từ hóa thạch.