tán đồng

Học thuật
Thân thiện
tán đồng

Họ tán đồng với kế hoạch của trưởng nhóm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tỏ ra đồng ý, ủng hộ một ý kiến, quan điểm hoặc đề xuất nào đó: Hành động thể hiện sự đồng tình, chấp thuận một cách rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tôi hoàn toàn tán đồng với phương án anh đưa ra.
    • Hội đồng đã tán đồng kế hoạch phát triển mới của công ty.
    • Rất ít người tán đồng quan điểm cực đoan đó.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tỏ ý tán đồng": thể hiện một cách ý thức sự đồng ý của mình.
    • Bằng cái gật đầu, ông ấy đã tỏ ý tán đồng.
  • "sự tán đồng rộng rãi": được nhiều người cùng đồng ý, ủng hộ.
    • Chính sách đó nhận được sự tán đồng rộng rãi của công chúng.
Biến thể từ gần giống
  • Đồng tình (động từ): cùng ý kiến, tình cảm; đồng ý.
    • Tôi đồng tình với nhận xét của bạn.
  • Ủng hộ (động từ): giúp đỡ về tinh thần hoặc vật chất để cùng làm việc ; tỏ ra đồng ý.
    • Chúng tôi ủng hộ đề xuất cải cách.
  • Chấp thuận (động từ): bằng lòng, đồng ý (thường dùng trong văn bản, quyết định chính thức).
    • Giám đốc đã chấp thuận đơn xin nghỉ phép.
Từ đồng nghĩa
  • Đồng ý: cùng ý kiến, chấp nhận.
  • Tán thành: tỏ ra đồng ý, tán đồng (cách dùng trang trọng hơn một chút).
Từ trái nghĩa
  • Phản đối: tỏ ra không đồng ý, chống lại.
  • Bác bỏ: không chấp nhận, bác đi (ý kiến, lẽ).
Các cụm từ liên quan
  • Tán đồng quan điểm: đồng ý với một cách nhìn, lập trường cụ thể.
    • Anh ấy tán đồng quan điểm bảo vệ môi trường.
  • Tỉ lệ tán đồng: mức độ, phần trăm số người đồng ý.
    • Tỉ lệ tán đồng dự luật này rất cao.
Lưu ý sử dụng
  • "Tán đồng" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, trong thảo luận, tranh luận về các vấn đề quan điểm, chính sách, kế hoạch. Từ này nhấn mạnh vào việc sự đồng ý một cách công khai hoặc suy nghĩ.
  • So với "đồng ý", "tán đồng" mang sắc thái trang trọng thường đi với những vấn đề tính chất quan trọng, cần sự cân nhắc.
tán đồng

Họ tán đồng với kế hoạch của trưởng nhóm.

  1. Tỏ ra đồng ý.