táy máy

  1. 1. Cg. Mó máy. đg. Sờ mó luôn tay để nghịch ngợm hay tò mò. 2. Cg. Tháy máy. t. tính ăn cắp vặt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

táy máy
Một cậu bé táy máy với các nút bấm trên điều khiển từ xa.