tâm đắc

  1. đg. 1 Hiểu được sâu sắc, nên đã thu nhận được. Đọc quyển sách, tâm đắc nhiều điều. Điều tâm đắc nhất. 2 Hiểu lòng nhau, thích thú, thấy rất hợp với nhau. Một già một trẻ, rất tâm đắc. Chuyện trò với nhau rất tâm đắc. Bạn tâm đắc.
tâm đắc
Đọc quyển sách, tâm đắc nhiều điều.