tâm lí

  1. psychologie.
    • Tâm lí quần chúng
      psychologie des foules
    • chủ nghĩa tâm lí
      psychologisme;
    • Liệu pháp tâm lí
      (vậthọc) psychothérapie.;psychologique.
    • Chiến tranh tâm lí
      guerre psychologique.;psychologue.
    • Anh ta không tâm lí chút nào
      il n'est point psychologue.
    • Tâm lí chiến
      guerre psychologique.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tâm lí
Một nhà tâm lí đang lắng nghe một người trưởng thành trong phòng tư vấn.