tâm thất

  1. (anat.) ventricule
    • điện đồ tâm thất
      (y học) ventriculogramme
    • Suy tâm thất
      (y học) insuffissance ventriculaire.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tâm thất"

tâm thất
Một bác sĩ đang chỉ vào tâm thất trên mô hình quả tim trong lớp học.