tân khổ

  1. Cay đắng, khổ sở: Mùi tục lụy lưỡi lê tân khổ (CgO).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tân khổ"

tân khổ
Một người nếm trái cây có vị tân khổ.