ténébreux

tính từ
  1. tối tăm âm u
    • Bois ténébreux
      rừng âm u
  2. ám muội
    • Ténébreux desseins
      ý đồ ám muội
  3. mờ mịt tối mò
    • Passé ténébreux
      quá khứ mờ mịt
    • Style ténébreux
      lời văn tối mò ủ dột
    • un beau ténébreux
      con người ủ dột

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

ténébreux
Un homme marche seul dans un bois ténébreux.