ténuirostre

Học thuật
Thân thiện
ténuirostre

L'oiseau ténuirostre se nourrit de nectar dans les fleurs.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • () mỏ mảnh: Dùng để mô tả một loài chim chiếc mỏ dài, hẹp mảnh mai. Đâymột thuật ngữ chuyên ngành trong động vật học.
    • Ví dụ: L'oiseau-mouche est un oiseau ténuirostre. (Chim ruồimột loài chim mỏ mảnh.)
  2. Danh từ giống đực (số nhiều: les ténuirostres):

    • Phân bộ mỏ mảnh: Tên gọi của một nhóm phân loại (phân bộ) trong động vật học, bao gồm các loài chim đặc điểm mỏ mảnh. Đâymột thuật ngữ phân loại học .
    • Ví dụ: Les colibris appartenaient autrefois aux ténuirostres. (Trước đây, các loài chim ruồi được xếp vào phân bộ mỏ mảnh.)
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • On reconnaît un oiseau ténuirostre à son bec long et fin. (Người ta nhận ra một con chim mỏ mảnh nhờ chiếc mỏ dài thanh của .)
    • Cette famille d'oiseaux est principalement ténuirostre. (Họ chim này chủ yếu đặc điểm mỏ mảnh.)
  • Danh từ:

    • La classification des ténuirostres a évolué avec les nouvelles découvertes. (Việc phân loại phân bộ mỏ mảnh đã thay đổi cùng với những khám phá mới.)
    • Les ténuirostres se nourrissent souvent de nectar. (Các loài chim thuộc phân bộ mỏ mảnh thường ăn mật hoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ ténuirostre chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, sách chuyên khảo về chim hoặc phân loại học lịch sử. Trong ngôn ngữ hiện đại phân loại học đương đại, thuật ngữ này ít được sử dụng.
Biến thể từ gần giống
  • Ténuirostral, e (adj): (Thuộc về) mỏ mảnh. Đâymột dạng tính từ khác cùng nghĩa.
    • Une caractéristique ténuirostrale. (Một đặc điểm thuộc về mỏ mảnh.)
Từ đồng nghĩa
  • À bec fin: mỏ mảnh (cách diễn đạt mô tả thông thường hơn, ít chuyên môn).
  • À long bec effilé: mỏ dài nhọn (cách diễn đạt mô tả chi tiết).
Lưu ý
  • Ténuirostremột từ chuyên môn rất cụ thể. không các cụm động từ (phrasal verbs) hay thành ngữ (idioms) đi kèm trong cách sử dụng thông thường.
  • Trong phân loại học chim hiện đại, nhóm ténuirostres (phân bộ mỏ mảnh) không còn được công nhận rộng rãi. Các loài chim trước đây được xếp vào nhóm này nay thường được phân loại lại vào các bộ khác như Bộ Sẻ (Passeriformes) cho nhiều loài chim biết hót mỏ mảnh.
ténuirostre

L'oiseau ténuirostre se nourrit de nectar dans les fleurs.

tính từ
  1. (động vật học) () mỏ mảnh chim
danh từ giống đực số nhiều
  1. (động vật học, từ , nghĩa ) phân bộ mỏ mảnh