tê dại

  1. engourdi; paralysé.
    • Xách nặng tê dại cả cánh tay
      avoir le bras engourdi à force de porter un objet lourd à la main.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tê dại
Tay tôi bị tê dại sau khi xách chiếc vali nặng.