têtard

Học thuật
Thân thiện
têtard

Un têtard nage dans une mare claire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Con nòng nọc: Giai đoạn ấu trùng của loài lưỡng cư, đặc biệtếch nhái, thân tròn đuôi dài, sống dưới nước.
    • Cây tỉa ngọn (để cho mọc chồiphía trên): Một kỹ thuật cắt tỉa cây, thườngcây ăn quả, bằng cách cắt bỏ phần ngọn để kích thích cây mọc nhiều chồi mớiphần thân còn lại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực (Con nòng nọc):

    • Les enfants ont observé des têtards dans la mare. (Bọn trẻ đã quan sát những con nòng nọc trong ao.)
    • Le têtard se transformera en grenouille. (Con nòng nọc sẽ biến thành con ếch.)
  • Danh từ giống đực (Cây tỉa ngọn):

    • Le jardinier a formé un têtard pour renforcer cet arbre fruitier. (Người làm vườn đã tạo một cây tỉa ngọn để củng cố cây ăn quả này.)
    • Cette technique du têtard est utilisée pour les saules. (Kỹ thuật tỉa ngọn này được sử dụng cho những cây liễu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être comme un têtard": (Thành ngữ, ít dùng) Dùng để ví von một người cái đầu to hoặc thân hình tròn trĩnh.
    • Avec son bonnet, il est comme un têtard. (Với cái len, anh ta trông như một con nòng nọc.)
Biến thể từ gần giống
  • Têtardier (danh từ giống đực): Người chuyên hoặc thói quen bắt nòng nọc.
  • Têtardière (danh từ giống cái): Nơi nhiều nòng nọc, thườngmột vũng nước nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Pour "con nòng nọc": Larve de grenouille/crapaud (ấu trùng ếch/cóc).
  • Pour "cây tỉa ngọn": Arbre étêté (cây bị chặt ngọn), Trogne (thân cây to, thường sau khi bị tỉa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
têtard

Un têtard nage dans une mare claire.

{{têtard}}
danh từ giống đực
  1. con nòng nọc
  2. cây tỉa ngọn (để cho mọc chồiphía trên)

Từ gần giống