tì vết
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Vết bẩn, vết xấu đáng tiếc: Chỉ một khuyết điểm, một điểm không hoàn hảo có thể nhìn thấy hoặc cảm nhận được, làm giảm đi vẻ đẹp hoặc giá trị nguyên vẹn của một vật thể.
- Điểm yếu, khuyết điểm (nói khái quát): Dùng để chỉ một khiếm khuyết, một sai sót trong tính cách, phẩm chất, hoặc danh tiếng của một người hay một sự việc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chiếc bình cổ này gần như nguyên vẹn, chỉ có một tì vết nhỏ ở đáy.
- Dù đã cố gắng hết sức, bản báo cáo của anh ấy vẫn không tránh khỏi vài tì vết về mặt số liệu.
- Nhân cách của ông ấy trong sáng, không một tì vết.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Không một tì vết": Một cách diễn đạt nhấn mạnh sự hoàn hảo tuyệt đối, không có bất kỳ khuyết điểm nào.
- Buổi biểu diễn của cô ấy hôm nay thật xuất sắc, không một tì vết.
- "Để lại tì vết": Gây ra hoặc tạo nên một điểm xấu, một vết nhơ khó xóa nhòa.
- Vụ bê bối đó đã để lại tì vết trong sự nghiệp chính trị của ông ta.
Biến thể và từ gần giống
- Tì (danh từ): Thường dùng độc lập với nghĩa tương tự "tì vết", chỉ vết bẩn, vết xấu.
- Tấm vải trắng tinh không một tì.
- Vết nhơ (danh từ): Nhấn mạnh khía cạnh làm ô uế, làm xấu đi danh dự hoặc thanh danh.
- Khuyết điểm (danh từ): Từ chỉ điểm không hoàn hảo nói chung, thường dùng trong đánh giá một cách khách quan hơn.
Từ đồng nghĩa
- Khiếm khuyết: Điểm thiếu sót, chưa đầy đủ.
- Nhược điểm: Điểm yếu, mặt chưa tốt.
- Vết tích xấu: Dấu vết, dấu ấn không tốt để lại.
Thành ngữ liên quan
- "Ngọc lành có vết, người tốt có tì": Thành ngữ thể hiện quan niệm không có gì là hoàn hảo tuyệt đối, ngay cả viên ngọc quý cũng có thể có vết xước, người tốt cũng có thể có sai sót.
- "Sạch như ly, trong như ngọc": Thành ngữ ca ngợi sự trong sạch, tinh khiết, không vướng bụi trần hay tì vết.
- d. Vết bẩn, vết xấu đáng tiếc, làm mất sự hoàn mĩ của vật (nói khái quát). Viên ngọc có tì vết.