tình cảnh

Học thuật
Thân thiện
tình cảnh

Một gia đình nhỏ đang ở trong tình cảnh khó khăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hoàn cảnh, tình thế cụ thể một người hoặc một nhóm người đang trải qua, thường hàm ý về sự khó khăn, éo le: Từ này dùng để mô tả tình hình sinh sống cảnh ngộ thực tế, đặc biệt nhấn mạnh vào những khía cạnh đáng quan tâm, đáng thương hoặc bất lợi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tình cảnh của những người dân vùng thật đáng thương. (Cảnh ngộ hoàn cảnh sống của những người dân vùng thật đáng thương.)
    • Chúng ta cần hiểu tình cảnh thực tế của công ty trước khi đưa ra quyết định. (Chúng ta cần hiểu tình hình hoàn cảnh thực tế của công ty trước khi đưa ra quyết định.)
    • Anh ấy lâm vào tình cảnh khó xử. (Anh ấy rơi vào một tình thế khó xử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lâm vào tình cảnh...": rơi vào một hoàn cảnh, tình thế nào đó (thường tiêu cực).

    • Sau trận hỏa hoạn, nhiều gia đình đã lâm vào tình cảnh khốn cùng. (Sau trận hỏa hoạn, nhiều gia đình đã rơi vào hoàn cảnh khốn cùng.)
  • "Thông cảm cho tình cảnh...": hiểu chia sẻ với hoàn cảnh khó khăn của ai đó.

    • Chúng ta nên thông cảm cho tình cảnh éo le của ấy. (Chúng ta nên hiểu thông cảm cho hoàn cảnh éo le của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Tình thế (danh từ): tình hình, thế cục tại một thời điểm, thường dùng trong các phân tích chiến lược hoặc chính trị.

    • Tình thế hiện nay đòi hỏi chúng ta phải hành động nhanh chóng. (Tình hình hiện nay đòi hỏi chúng ta phải hành động nhanh chóng.)
  • Hoàn cảnh (danh từ): điều kiện, môi trường sống làm việc bao quanh một cá nhân hay sự việc.

    • Xuất thân từ hoàn cảnh khó khăn, ấy đã nỗ lực rất nhiều. (Xuất thân từ điều kiện sống khó khăn, ấy đã nỗ lực rất nhiều.)
  • Cảnh ngộ (danh từ): số phận, tình cảnh riêng (thường bất hạnh) một người gặp phải.

    • Câu chuyện kể về cảnh ngộ đau thương của người phụ nữ đó. (Câu chuyện kể về số phận đau thương của người phụ nữ đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Tình hình: tình trạng, diễn biến của sự việc.
  • Cảnh huống: tình thế, hoàn cảnh xảy ra (ít dùng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Tình cảnh éo le: chỉ một hoàn cảnh rất khó xử, trớ trêu đầy mâu thuẫn.

    • Sự hiểu lầm đã đẩy họ vào một tình cảnh éo le. (Sự hiểu lầm đã đẩy họ vào một hoàn cảnh trớ trêu, khó xử.)
  • Tình cảnh khốn cùng: chỉ một hoàn cảnh cực kỳ khó khăn, nghèo đói, bế tắc.

    • Trận dịch khiến người dân nơi đây rơi vào tình cảnh khốn cùng. (Trận dịch khiến người dân nơi đây rơi vào cảnh nghèo đói, bế tắc cùng cực.)
tình cảnh

Một gia đình nhỏ đang ở trong tình cảnh khó khăn.

  1. Cảnh ngộ tình hình sinh sống, thường dùng để chỉ cảnh ngộ khó khăn: Tình cảnh đáng thương.