tình trạng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự tồn tại và diễn biến của các sự việc, hiện tượng xét về mặt ảnh hưởng đối với cuộc sống, thường ở khía cạnh bất lợi hoặc đáng quan tâm: Từ này dùng để mô tả trạng thái, hoàn cảnh cụ thể của một sự việc, con người hay xã hội tại một thời điểm nhất định.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Tình trạng giao thông vào giờ cao điểm rất phức tạp. (Mô tả trạng thái cụ thể của hệ thống giao thông.)
- Bác sĩ đang theo dõi tình trạng sức khỏe của bệnh nhân. (Mô tả diễn biến và trạng thái sức khỏe.)
- Chính phủ cần có biện pháp cải thiện tình trạng thất nghiệp. (Mô tả hoàn cảnh đáng quan tâm của xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tình trạng chung": dùng để chỉ trạng thái, hoàn cảnh phổ biến, bao quát của một vấn đề.
- Tình trạng chung của nền kinh tế hiện nay là ổn định.
- "Rơi vào tình trạng...": diễn tả việc lâm vào một hoàn cảnh, trạng thái (thường là tiêu cực).
- Công ty đang rơi vào tình trạng khó khăn về tài chính.
Biến thể và từ gần giống
- Tình hình (danh từ): thường dùng để chỉ diễn biến, trạng thái của sự việc một cách tổng quát, có thể trung tính hơn.
- Tình hình thời tiết hôm nay có mưa.
- Hiện trạng (danh từ): nhấn mạnh vào trạng thái hiện tại, thực tại của sự việc.
- Hiện trạng của tòa nhà sau trận động đất rất đáng lo ngại.
- Trạng thái (danh từ): thường dùng cho trạng thái tinh thần, vật lý hoặc kỹ thuật, ít mang sắc thái xã hội rộng như "tình trạng".
- Trạng thái tinh thần của anh ấy hiện rất tốt.
Từ đồng nghĩa
- Hoàn cảnh: chỉ điều kiện, tình thế bao quanh một sự việc.
- Thực trạng: chỉ tình hình thực tế đang tồn tại.
- Tình cảnh: thường dùng cho hoàn cảnh khó khăn, éo le.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "tình trạng" trong tiếng Việt)
Thành ngữ liên quan
- "Biết rõ tình trạng như lòng bàn tay": hiểu rất rõ, rất tường tận về thực trạng của một vấn đề.
- Người quản lý giỏi phải biết rõ tình trạng công ty như lòng bàn tay.
- Sự tồn tại và diễn biến của các sự việc xét về mặt ảnh hưởng đối với cuộc sống, thường ở khía cạnh bất lợi : Tình trạng đáng thương của những người bị nạn cháy nhà.