tí nhau

  1. (khẩu ngữ, hum.) enfant (encore en bas âge).
    • Cô ta đã chồng hai tí nhau
      elle est mariée et a déjà deux enfants.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tí nhau"

tí nhau
Cô ta đã có chồng và hai tí nhau.