tí tách

  1. t. Từ mô phỏng tiếng động nhỏ, gọn, liên tiếp, không đều nhau. Mưa rơi tí tách ngoài hiên. Tiếng củi khô cháy tí tách.
tí tách
Mưa rơi tí tách trên mái tôn.