tí tẹo

Học thuật
Thân thiện
tí tẹo

Cho em bé một tí tẹo sữa trong cái ly nhỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất ít, rất nhỏ: Dùng để chỉ một lượng, số lượng, hoặc kích thước cực kỳ nhỏ bé, không đáng kể.
    • Nhỏ xíu, bé tí: Thường dùng để nhấn mạnh sự nhỏ bé về mặt hình thể hoặc số lượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mẹ chỉ cho con ăn tí tẹo cơm thôi à?nói lượng cơm rất ít.)
    • Căn phòng này tí tẹo quá, không đủ chỗ cho mọi người.nói căn phòng rất nhỏ.)
    • chỉ giúp được tí tẹo việc trong nhà.nói giúp rất ít việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " tí tẹo": rất ít, chỉ một chút xíu.
    • Trong túi tôi chỉ còn tí tẹo tiền. (Trong túi tôi chỉ còn rất ít tiền.)
  • "Bé tí tẹo": Nhỏ xíu, tẹo.
    • Đứa trẻ mới sinh tí tẹo. (Đứa trẻ mới sinh nhỏ xíu.)
Biến thể từ gần giống
  • Tí teo: Biến thể khác của "tí tẹo", cùng nghĩa.
    • Phần thưởng tí teo chẳng thấm vào đâu. (Phần thưởng rất ít, không đáng bao.)
  • Tí xíu: Cùng nghĩa chỉ số lượng rất nhỏ.
    • Chờ tôi tí xíu nhé! (Chờ tôi một chút xíu nhé!)
  • Lắt nhắt: Chỉ những thứ nhỏ bé, lặt vặt, không đáng kể (thường mang sắc thái tiêu cực hơn).
    • Toàn những khoản chi lắt nhắt. (Toàn những khoản chi nhỏ nhặt, lặt vặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Chút xíu: Một lượng rất nhỏ.
  • Một : Một chút.
  • Nhỏ xíu: Rất nhỏ (về kích thước).
Từ trái nghĩa
  • Nhiều: Số lượng lớn.
  • To tướng: kích thước lớn.
  • Đầy ắp: Chứa đựng rất nhiều, đầy tràn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tí tẹo" thường được dùng trong khẩu ngữ, giao tiếp thân mật, hàng ngày. Trong văn viết trang trọng, nên dùng các từ như "rất ít", "nhỏ bé" thay thế.
  • Từ này thường mang sắc thái biểu cảm, có thể thể hiện sự không hài lòng quá ít ("Cho tí tẹo thế này ư?") hoặc sự trìu mến, đáng yêu (" tí tẹo").
tí tẹo

Cho em bé một tí tẹo sữa trong cái ly nhỏ.

  1. Cg. Tí teo. Rất ít: Cho được tí tẹo thế này ư?

Từ gần giống

Từ chứa "tí tẹo"