tí ti

Học thuật
Thân thiện
tí ti

Quyển sách tí ti nằm trên bàn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất , rất nhỏ: Dùng để miêu tả kích thước, số lượng hoặc mức độ cực kỳ nhỏ bé, không đáng kể.
    • Một chút xíu: Thường dùng trong văn nói để nhấn mạnh sự ít ỏi, nhỏ nhặt của một thứ đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con mèo con mới đẻ trông tí ti, xinh xắn lắm. (Chú mèo con mới đẻ trông rất , xinh xắn lắm.)
    • cho cháu tí ti đường để pha nước chanh. ( cho cháu một chút xíu đường để pha nước chanh.)
    • Căn phòng trọ của anh ấy chỉ tí ti thôi, vừa đủ một chiếc giường. (Căn phòng trọ của anh ấy chỉ bé tí thôi, vừa đủ một chiếc giường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tí ti thôi": Cụm từ nhấn mạnh, thường dùng để trấn an hoặc giảm nhẹ sự việc, ý nói "chỉ một ít thôi", "chỉ một chút thôi".
    • Anh ăn thêm tí ti thôi, không nhiều đâu. (Anh ăn thêm một chút xíu thôi, không nhiều đâu.)
  • "bé tí ti": Cụm từ láy để nhấn mạnh hơn nữa ý nghĩa nhỏ bé, đáng yêu.
    • Đôi giày của em trông bé tí ti. (Đôi giày của em trông nhỏ xíu.)
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ): Có nghĩa tương tự "tí ti" nhưng ngắn gọn hơn, thường dùng trong cụm từ chỉ số lượng như "một ".
    • Chờ tôi một nhé! (Chờ tôi một chút nhé!)
  • Tẹo (tính từ, từ lóng): Cùng nghĩa chỉ một lượng rất nhỏ.
    • Cho tôi xin một tẹo muối. (Cho tôi xin một chút muối.)
  • Xíu (tính từ): Từ đồng nghĩa phổ biến, thường dùng trong "một xíu".
    • ấy hơi buồn một xíu. ( ấy hơi buồn một chút.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhỏ xíu: Rất nhỏ.
  • Chút ít: Một lượng rất nhỏ.
  • Li ti: Cực kỳ nhỏ, thường dùng cho những vật thể nhiều nhỏ.
Các cụm từ liên quan
  • Tí ti tẹo teo: Cụm từ láy âm, nhấn mạnh ý nghĩa cực kỳ nhỏ bé, không đáng kể.
    • Phần thưởng chỉ tí ti tẹo teo, chẳng đáng bao. (Phần thưởng chỉ một chút xíu, chẳng đáng bao.)
  • Tí tẹo: Biến thể khác của "tí ti", cùng nghĩa.
    • Anh ấy chỉ giúp được tí tẹo thôi. (Anh ấy chỉ giúp được một chút xíu thôi.)
Thành ngữ liên quan
  • Nhỏ nhưng : Thành ngữ ý nghĩa tương phản, chỉ những thứ tuy nhỏ bé (như "tí ti") nhưng lại giá trị hoặc sức mạnh lớn. Tuy không trực tiếp chứa từ "tí ti", nhưng thường dùng để bình luận về những thứ nhỏ bé.
    • Cái máy tính này nhỏ tí ti thôi nhưng mà nhỏ nhưng , cấu hình rất mạnh. (Cái máy tính này nhỏ xíu thôi nhưng mà nhỏ nhưng , cấu hình rất mạnh.)
tí ti

Quyển sách tí ti nằm trên bàn.

  1. Rất : Quyển số tí ti.