tích cực

  1. actif ; zélé.
    • Lực lượng tích cực
      force active ;
    • Người cộng tác tích cực
      un collaborateur zélé.
  2. positif.
    • Mặt tích cực của vấn đề
      côté positif d'un problème.
tích cực
Anh ấy luôn có thái độ tích cực trong công việc.