tích sự

  1. (utilisé surtout dans les tournures négatives).
    • Chẳng được tích sự
      bon à rien.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tích sự"

tích sự
Không được tích sự gì sau một ngày dài.