tín hiệu

  1. Dấu hiệu dùng thay cho lời nói để truyền tin cho nhau : Tín hiệu bằng pháo. Hệ thống tin hiệu thứ nhất. Những kích thích của ngoại cảnh gây cảm giác trong cơ thể, theo học thuyết Páp-lốp. Hệ thống tín hiệu thứ hai. Lời nói chữ viết loài người dùng để truyền tin cho nhau, theo học thuyết Páp-lốp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tín hiệu
Người cảnh sát đang đưa ra tín hiệu giao thông bằng tay.