tín hiệu

  1. signal.
    • Tín hiệu đường sắt
      signal de chemin de fer.
  2. (ngôn ngữ) signe
    • hệ thống tín hiệu thứ hai
      second système de signalisation ;
    • Hệ thống tín hiệu thứ nhất
      premier système de signalisation.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tín hiệu"

tín hiệu
Người cảnh sát đang đưa ra tín hiệu giao thông bằng tay.