tính cách

  1. d. 1 Tổng thể nói chung những đặc điểm tâmổn định trong cách xử sự của một người, biểu hiện thái độ điển hình của người đó trong những hoàn cảnh điển hình. Mỗi người một tính cách. Tính cách của nhân vật. 2 (thường dùng sau ). Như tính chất. Vấn đề tính cách bao quát.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tính cách
Mỗi người có một tính cách riêng biệt.