tính khí
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tính nết, tâm tính vốn có của một người: Chỉ bản chất, cách thức phản ứng và cảm xúc đặc trưng, ổn định của một cá nhân, thường được biểu hiện ra bên ngoài qua thái độ và hành vi. Ví dụ: Tính khí của một người có thể ôn hòa, nóng nảy, vui vẻ hay trầm lặng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy có tính khí điềm đạm, hiếm khi nổi giận.
- Cô bé có tính khí vui tươi, lúc nào cũng rạng rỡ.
- Đừng để tính khí nóng nảy của mình làm hỏng việc.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tính khí thất thường": chỉ một người có tâm trạng, cảm xúc thay đổi nhanh chóng và khó đoán.
- Cô ấy có tính khí thất thường, lúc vui lúc buồn không ai biết trước được.
- "Tính khí trời sinh": nhấn mạnh đặc điểm tính cách là bẩm sinh, tự nhiên.
- Sự hào phóng ấy là tính khí trời sinh của ông ta, không phải do cố gắng.
- "Hợp tính khí": chỉ sự tương đồng, phù hợp về mặt tính cách.
- Hai đứa trẻ rất hợp tính khí nên chơi với nhau rất thân.
Biến thể và từ gần giống
- Tính tình (danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ tính cách, bản tính con người một cách tổng quát.
- Bà ấy tính tình hiền lành, phúc hậu.
- Khí chất (danh từ): Thiên về phẩm chất, cốt cách tinh thần bên trong, thường mang sắc thái trang trọng hơn.
- Người lính có khí chất kiên cường, bất khuất.
- Tâm tính (danh từ): Nhấn mạnh đến đặc điểm thuộc về nội tâm, tình cảm và suy nghĩ.
- Ông ấy có tâm tính lương thiện, hay giúp đỡ người khác.
Từ đồng nghĩa
- Tính nết: Chỉ thói quen, nết na trong tính cách.
- Bản tính: Bản chất tự nhiên, cố hữu.
- Cá tính: Tính cách riêng biệt, đặc trưng của cá nhân.
Các cụm từ liên quan
- Nóng tính khí: Có tính khí dễ nổi nóng, thiếu kiên nhẫn.
- Anh ta nóng tính khí, chỉ một chút là quát tháo.
- Dịu tính khí: Có tính khí ôn hòa, nhẹ nhàng.
- Càng về già, ông ấy càng dịu tính khí đi.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Cha mẹ sinh con, trời sinh tính": Nhấn mạnh tính cách (tính khí) là do tự nhiên, bẩm sinh.
- "Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời": Ý nói tính khí, bản tính con người rất khó thay đổi.
- Tính nết vốn có của từng người : Tính khí nhỏ nhen.