tính khí

  1. tempérament ; caractère ; humeur.
    • Tính khí hung hăng
      tempérament violent.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tính khí"

tính khí
Một người bạn có tính khí vui vẻ luôn làm mọi người cười.