tính nết

Học thuật
Thân thiện
tính nết

Tính nết của em bé rất ngoan ngoãn và dễ thương.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính cách thói nết (nói khái quát): Từ dùng để chỉ toàn bộ đặc điểm về tâm lý, cách cư xử thói quen đạo đức của một con người, tạo nên bản chất riêng của người đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cháu tính nết rất ngoan ngoãn lễ phép.
    • còn nhỏ nhưng đã bộc lộ tính nết trung thực, thật thà.
    • ấy được mọi người yêu quý tính nết hiền hậu, dễ gần.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính nết đoan trang": dùng để chỉ tính cách đứng đắn, nghiêm túc (thường dành cho phụ nữ).

    • Người con gái ấy nổi tiếng với tính nết đoan trang nết na.
  • "tính nết cởi mở": chỉ tính cách thoải mái, dễ hòa đồng.

    • Nhờ tính nết cởi mở anh ấy rất nhiều bạn .
Biến thể từ gần giống
  • Tính tình (danh từ): thường dùng thay thế cho "tính nết", chỉ tính cách, bản chất con người.

    • Ông ấy tính tình phóng khoáng.
  • Tính khí (danh từ): nhấn mạnh hơn đến khía cạnh cảm xúc, tâm trạng dễ thay đổi.

    • Đứa trẻ tính khí thất thường.
  • Bản tính (danh từ): chỉ bản chất tự nhiên, vốn từ bên trong.

    • Bản tính của tốt bụng.
Từ đồng nghĩa
  • Cá tính: tính cách riêng biệt, đặc trưng của một người.
  • Phẩm hạnh: đạo đức cách cư xử (thiên về khía cạnh đạo đức nhiều hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ trực tiếp nào phổ biến với danh từ "tính nết". Từ này thường đứng độc lập hoặc đi kèm với tính từ mô tả.)

Thành ngữ liên quan
  • "Cha mẹ sinh con, trời sinh tính": Nhấn mạnh rằng tính nết của một con người phần lớn bẩm sinh, khó thay đổi.
  • "Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời": Ý nói tính nết (bản tính) con người rất khó thay đổi, hoàn cảnh đổi thay.
tính nết

Tính nết của em bé rất ngoan ngoãn và dễ thương.

  1. d. Tính nết (nói khái quát). Tính nết hiền lành. Tính nết dễ thương.