tính tình

  1. caractère.
    • Tính tình hiền hậu
      caractère doux.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tính tình"

tính tình
Cô ấy có tính tình hiền hậu và luôn giúp đỡ mọi người.