tíu tít

  1. đg, ph. 1. Nói nhiều người xúm xít lại hỏi chuyện. 2. Rộn lên: Mừng tíu tít; Bận tíu tít.
tíu tít
Mấy đứa trẻ tíu tít quanh người bán kẹo bông.