tò vò

Học thuật
Thân thiện
tò vò

Tò vò xây tổ bằng đất trên bức tường cũ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài côn trùng thuộc bộ Cánh màng, hình dáng giống ong, bụng thon nhỏ, tập tính xây tổ bằng đất sét hoặc bùn: "tò vò" tên gọi một loài sâu bọ, thường ong bắp cày đơn độc, thân hình thon dài, màu sắc thường đen vàng, nổi tiếng với việc xây tổ hình vòm từ đất ẩm.
    • Kiểu kiến trúc hình vòm, cửa vòm: Trong kiến trúc, "tò vò" còn được dùng để chỉ phần cửa hoặc mái hình dáng cong như vòm, tương tự hình dáng tổ của con tò vò.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ côn trùng):

    • Trên bờ tường một tổ tò vò bằng đất. (Trên bức tường một tổ ong tò vò làm bằng đất.)
    • Con tò vò tha sâu về tổ để làm thức ăn cho con non. (Con tò vò tha sâu về tổ để làm thức ăn cho ấu trùng.)
  • Danh từ (chỉ kiến trúc):

    • Ngôi nhà cổ cửa tò vò rất đẹp. (Ngôi nhà cổ cửa hình vòm rất đẹp.)
    • Mái tò vò của đình làng nét kiến trúc độc đáo. (Mái hình vòm của đình làng nét kiến trúc độc đáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tò vò nuôi nhện": Thành ngữ này von chuyện nuôi kẻ thù của mình, cuối cùng bị hại lại, xuất phát từ tập tính một số loài tò vò bắt nhện về tổ cho con non ăn.
    • Hành động ấy chẳng khác nào tò vò nuôi nhện, rồi sẽ tự hại mình. (Hành động ấy chẳng khác nào nuôi ong tay áo, rồi sẽ tự hại mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Ong tò vò: Cách gọi khác chi tiết hơn cho loài côn trùng này.

    • Ong tò vò thường làm tổgóc tường. (Ong tò vò thường làm tổgóc tường.)
  • Cửa vòm: Từ đồng nghĩa trong kiến trúc cho nghĩa "cửa tò vò".

    • Lối vào được thiết kế theo kiểu cửa vòm. (Lối vào được thiết kế theo kiểu cửa hình vòm.)
Từ đồng nghĩa
  • Ong đất: Chỉ loài ong tập tính làm tổ bằng đất, tương tự tò vò.
  • Ong bắp cày đơn độc: Tên gọi theo tập tính sống đơn lẻ, không thành đàn lớn như ong mật.
Thành ngữ liên quan
  • Tò vò làm tổ, người ta đập đi; ong vàng làm tổ, người ta để lại: Câu nói dân gian phản ánh sự khác biệt trong cách đối xử, thường dùng để von về sự thiếu công bằng hoặc định kiến.
    • Ở đời nhiều khi cũng như chuyện tò vò làm tổ, ong vàng làm tổ vậy. (Ở đời nhiều khi cũng sự đối xử khác biệt vô lý như thế.)
tò vò

Tò vò xây tổ bằng đất trên bức tường cũ.

  1. Loài sâu bọ hình tựa con ong, lưng nhỏ, hay làm tổ bằng đất.