tòng phạm

  1. dt. Kẻ phạm tội theo kẻ chủ mưu: Kẻ chủ mưu phải trừng trị nặng hơn kẻ tòng phạm chỉ tòng phạm mà thôi.
tòng phạm
Nó chỉ là tòng phạm mà thôi.