tòng tọc

  1. (vulg.) en piteux état.
    • Chiếc xe đạp tòng tọc
      une bicyclette en piteux état.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tòng tọc"

tòng tọc
Chiếc xe đạp tòng tọc dựa vào bức tường cũ.