tóc tơ

Học thuật
Thân thiện
tóc tơ

Mái tóc tơ của em bé mềm mại và óng ả.

Định nghĩa
  1. Danh từ (; văn chương):
    • Sợi tóc sợi (nói chung): Dùng để hình dung, so sánh với những chi tiết, khía cạnh rất nhỏ nhặt, tinh tế bên trong một sự việc hoặc hiện tượng.
    • Việc kết tóc xe ; tình duyên vợ chồng: Chỉ mối lương duyên, tình cảm gắn bó giữa vợ chồng.
  2. Danh từ:
    • Tóc của trẻ nhỏ: Loại tóc rất mềm mại, mịn màng, sợi nhỏ mảnh như .
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chi tiết nhỏ):
    • Câu chuyện ấy, kể lại cho con cháu nghe không sót một tóc tơ nào.
  • Danh từ (nghĩa tình duyên):
    • Lời thề non hẹn biển, tóc tơ buộc mãi không rời.
  • Danh từ (nghĩa tóc trẻ em):
    • Đứa bé mới sinh, mái tóc tơ mềm mại như nhung.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kể hết tóc tơ": thuật lại, miêu tả một cách đầy đủ, chi tiết đến mức tối đa, không bỏ sót điều .
    • Vụ án phức tạp, nhưng nhà điều tra đã trình bày lại hết tóc tơ cho hội đồng xét xử.
  • "trao lời tóc tơ": hứa hẹn, thề nguyền gắn bó trong mối quan hệ vợ chồng, tình duyên.
    • Hai người đã trao lời tóc tơ dưới ánh trăng rằm.
Biến thể từ liên quan
  • Tơ duyên (danh từ): chỉ mối nhân duyên, tình cảm lứa đôi (thường dùng trong thơ ca).
  • Tóc mai (danh từ): tóc phía hai bên thái dương; cũng thường dùng trong văn chương để chỉ mái tóc nói chung, đặc biệt của người phụ nữ.
  • Mái (danh từ): mái tóc mềm mại, thường chỉ tóc của người trẻ tuổi.
Từ đồng nghĩa
  • Chi tiết, tình tiết (đối với nghĩa "chi tiết nhỏ").
  • Duyên phận, lương duyên, nghĩa vợ tình chồng (đối với nghĩa "tình duyên").
  • Tóc con, tóc máu (đối với nghĩa "tóc trẻ nhỏ").
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Tóc tơ chưa vương: ý nói mối tình duyên còn chưa dính dáng, chưa ràng buộc.
  • Tóc tơ mối manh: chỉ những sự việc, mối liên hệ rất nhỏ nhặt, phức tạp rối rắm.
    • Vụ việc rối như tóc tơ mối manh, khó gỡ ra cho hết được.
tóc tơ

Mái tóc tơ của em bé mềm mại và óng ả.

  1. I d. (; vch.). Sợi tóc sợi (nói khái quát), dùng để những phần, những điểm rất nhỏ trong nội dung sự việc hoặc hiện tượng. Kể hết tóc tơ.
  2. II d. (; vch.). Việc kết tóc xe ; tình duyên vợ chồng. Trao lời .
  3. III d. Tóc của trẻ nhỏ, rất mềm sợi mảnh như .

Từ gần giống

Từ chứa "tóc tơ"