tóc tơ

  1. I d. (; vch.). Sợi tóc sợi (nói khái quát), dùng để những phần, những điểm rất nhỏ trong nội dung sự việc hoặc hiện tượng. Kể hết tóc tơ.
  2. II d. (; vch.). Việc kết tóc xe ; tình duyên vợ chồng. Trao lời .
  3. III d. Tóc của trẻ nhỏ, rất mềm sợi mảnh như .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tóc tơ"

tóc tơ
Mái tóc tơ của em bé mềm mại và óng ả.