tóm tắt

  1. đg. Rút ngắn, thu gọn, chỉ nêu những điểm chính. Tóm tắt nội dung tác phẩm. Tóm tắt ý kiến. Trình bày tóm tắt.
tóm tắt
Học sinh viết một bản tóm tắt vào vở.