tôn sùng

  1. đgt. Tôn kính đề cao hết mức: tôn sùng đạo Phật tôn sùng cá nhân tôn sùng lãnh tụ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tôn sùng
Người dân tôn sùng vị anh hùng dân tộc.