tôn ti

  1. d. (kết hợp hạn chế, không dùng làm chủ ngữ). Trật tự trên dưới (nói về thứ bậc, trật tự, trong xã hội). Xoá bỏ mọi tôn ti đẳng cấp phong kiến. Một xã hội tôn ti trật tự.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tôn ti"

tôn ti
Một gia đình ngồi theo thứ tự tôn ti trong bữa ăn.