tôn trọng

  1. đgt. 1. Coi trọng quý mến: tôn trọng thầy giáo tôn trọng phụ nữ. 2. Tuân thủ, không coi thường vi phạm: tôn trọng luật lệ giao thông tôn trọng nội quy kỉ luật.
tôn trọng
Học sinh tôn trọng giáo viên bằng cách lắng nghe trong lớp.