tông đường

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà thờ tổ tông, nơi thờ cúng tổ tiên của một dòng họ: "Tông đường" nơi trang nghiêm dành riêng cho việc thờ phụng, tưởng nhớ các bậc tiên tổ của một gia tộc. Đây một thiết chế văn hóa quan trọng, thể hiện đạo "uống nước nhớ nguồn".
    • Sự nối dõi, duy trì dòng họ: "Tông đường" còn được dùng với nghĩa bóng để chỉ việc kế tục, duy trì huyết thống truyền thống của một dòng tộc, đảm bảo không bị đứt đoạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dòng họ Nguyễn vừa xây dựng một tông đường mới rất khang trang. (Dòng họ Nguyễn vừa xây dựng một nhà thờ tổ mới rất khang trang.)
    • Người con trai trưởng trách nhiệm gìn giữ phát huy tông đường của gia tộc. (Người con trai trưởng trách nhiệm gìn giữ phát huy sự nối dõi của gia tộc.)
    • Việc thờ cúngtông đường vào dịp giỗ Tổ một nghi lễ thiêng liêng. (Việc thờ cúngnhà thờ tổ vào dịp giỗ Tổ một nghi lễ thiêng liêng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nối dõi tông đường": Thành ngữ chỉ trách nhiệm hành động sinh con trai để tiếp nối dòng họ, hương hỏa tổ tiên.
    • Theo quan niệm xưa, việc nối dõi tông đường một bổn phận thiêng liêng của người con trai. (Theo quan niệm xưa, việc sinh con trai để tiếp nối dòng họ một bổn phận thiêng liêng của người con trai.)
Biến thể từ gần giống
  • Từ đường (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ nhà thờ tổ tiên của một dòng họ.
    • Cả gia tộc tề tựu đông đủ tại từ đường để làm lễ. (Cả gia tộc tụ tập đông đủ tại nhà thờ tổ để làm lễ.)
  • Nhà thờ họ (danh từ): Cách gọi thông dụng, có nghĩa tương đương.
    • Nhà thờ họ nơi lưu giữ gia phả các di vật của tổ tiên. (Nhà thờ họ nơi lưu giữ gia phả các di vật của tổ tiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Từ đường: Nhà thờ tổ tiên.
  • Nhà thờ họ: Nhà thờ của một dòng họ.
  • Gia từ: Từ đường của gia đình (thường quy mô nhỏ hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "Nối dõi tông đường": (Đã giải thíchmục trên).
  • "Thất truyền tông đường": Chỉ việc dòng họ không còn người kế tục, bị đứt đoạn hương hỏa.
    • Ông cụ lo lắng gia tộc sẽ thất truyền tông đường. (Ông cụ lo lắng gia tộc sẽ không còn người nối dõi.)
  1. Nhà thờ tổ tông. ở đây dùng với nghĩa: "nối dõi tông đường