tông tích

  1. d. 1 Nguồn gốc, lai lịch của một người. Hỏi cho tông tích, quê quán. Không ai biết tên tuổi, tông tích của ông ta. 2 (id.). Như tung tích (ng. 1). Bị lộ tông tích.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tông tích
Không ai biết tên tuổi, tông tích của ông ta.