tù hãm

  1. stagnant
    • Nước tù hãm
      eau stagnante
  2. confiné
    • Không khí tù hãm
      air confiné
    • Sống tù hãm trong bốn bức tường
      vivre confiné entre les quatre murs de sa chambre
tù hãm
Một con chim nhỏ bị tù hãm trong chiếc lồng bằng gỗ.