tù túng

  1. gêné ; contraint ; (empreint) de contrainte
    • Cảm thấy tù túng trong một không gian chật hẹp
      se sentir gêné dans un espace étroit
    • Sống trong cảnh tù túng
      vivre dans une atmosphère de contrainte

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tù túng"

tù túng
Sống trong căn phòng nhỏ khiến anh cảm thấy tù túng.