tùng thư

  1. (arch.) collection; série.
    • Văn học tùng thư
      collection "Belles Lettres".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tùng thư
Tủ sách gia đình có một bộ tùng thư về lịch sử Việt Nam.