tùy tục
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Hành động làm theo, tuân theo phong tục, tập quán của một địa phương hoặc cộng đồng mà mình đang sống trong hoặc đến thăm. Hành động này thể hiện sự tôn trọng, hòa nhập và thích nghi với lối sống, quy ước xã hội nơi đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Khi đi du lịch nước ngoài, chúng ta nên tùy tục để thể hiện sự tôn trọng văn hóa bản địa.
- Anh ấy mới chuyển về quê, mọi sinh hoạt đều phải tùy tục theo lối sống của người dân địa phương.
- "Nhập gia tùy tục" là một câu thành ngữ khuyên chúng ta khi đến nơi nào thì nên theo phong tục nơi đó.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tùy tục" thường được sử dụng trong các ngữ cảnh nhấn mạnh sự cần thiết của việc hòa nhập văn hóa, đặc biệt khi có sự di chuyển hoặc thay đổi môi trường sống.
- Công ty đa quốc gia này luôn khuyến khích nhân viên nước ngoài tùy tục, từ cách ăn mặc đến phong cách làm việc.
Biến thể và từ gần giống
- Nhập gia tùy tục (Thành ngữ): Khi vào nhà ai thì phải theo phong tục của nhà đó. Thường dùng để khuyên bảo về cách ứng xử khi đến một môi trường mới.
- Tùy nghi (Động từ): Làm tùy theo hoàn cảnh cụ thể cho phù hợp, có phần linh hoạt hơn so với "tùy tục" vì không nhất thiết gắn với phong tục.
- Hòa đồng (Động từ): Sống chan hòa, phù hợp với mọi người xung quanh, nghĩa rộng hơn và có thể không liên quan trực tiếp đến phong tục.
Từ đồng nghĩa
- Theo tục lệ: Làm theo những quy định, thói quen đã thành nếp trong cộng đồng.
- Tôn trọng phong tục: Thể hiện thái độ coi trọng và làm theo tập quán địa phương.
- Thích nghi văn hóa: Quá trình điều chỉnh bản thân để phù hợp với nền văn hóa mới, có thể bao gồm việc "tùy tục".
Thành ngữ liên quan
- Nhập gia tùy tục: (Giải thích chi tiết như ở mục 'Biến thể và từ gần giống'). Đây là thành ngữ phổ biến nhất và chứa đựng trọn vẹn ý nghĩa của từ "tùy tục".
- Anh đã kết hôn và về sống ở quê vợ, đương nhiên là phải nhập gia tùy tục rồi.
- Theo phong tục địa phương: Đến đâu phải tùy tục ở đấy.