tú khí

  1. (arch.) esprit vital.
    • trời đất đúc nên tú khí
      (Phan Bội Châu) dans le creuset de la nature se forment les esprits vitaux.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tú khí"

tú khí
Tú khí của non sông làm cho cảnh vật tươi đẹp.