tú sĩ

Học thuật
Thân thiện
tú sĩ

Một tú sĩ đang ngồi đọc sách trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người học trò giỏi, học sinh xuất sắc (từ ): "tú sĩ" từ dùng trong thời xưa để chỉ một người học trò tài giỏi, học vấn uyên thâm, thường người đã đạt được thành tích cao trong việc học hành, kinh sử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong làng một tú sĩ nổi tiếng thông minh, được mọi người kính trọng.
    • Các tú sĩ ngày xưa thường dùi mài kinh sử để mong đỗ đạt, làm rạng danh gia đình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tú sĩ trong làng": dùng để chỉ người học rộng, tài cao được cả cộng đồng biết đến nể phục.
    • Cụ đồ Nho ấy từng một tú sĩ trong làng, ai cũng đến xin chữ.
Biến thể từ gần giống
  • Học sĩ (danh từ): người học thức cao, thường dùng trong các chức danh học thuật.
  • Nho sĩ (danh từ): người theo đạo Nho, học vấn về các sách kinh điển Nho giáo.
  • Sĩ tử (danh từ): người đi học, đi thi thời xưa.
Từ đồng nghĩa
  • Học trò giỏi: người học sinh xuất sắc.
  • Trạng nguyên: người đỗ đầu trong kỳ thi Đình thời phong kiến (nghĩa hẹp cụ thể hơn).
Lưu ý về sử dụng
  • Từ "tú sĩ" một từ Hán Việt cổ, chủ yếu được sử dụng trong văn chương hoặc khi nói về thời phong kiến. Trong ngôn ngữ hiện đại, từ này ít khi được dùng trong giao tiếp hàng ngày.
tú sĩ

Một tú sĩ đang ngồi đọc sách trong thư viện.

  1. Người học trò giỏi ().